- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) kẻ quỵt nợ; con nợ cố tình trốn tránh
(khẩu) kẻ quỵt nợ; con nợ cố tình trốn tránh
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
(khẩu) kẻ quỵt nợ; con nợ cố tình trốn tránh
(khẩu) kẻ quỵt nợ; con nợ cố tình trốn tránh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.