- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)
Chân anh ấy có rất nhiều vết chai.
vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)
Chân anh ấy có rất nhiều vết chai.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)
vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.