- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
con đường cũ; lối mòn cũ
Con đường này là đường cũ.
con đường cũ; lối mòn cũ
Chúng ta đi đường cũ đi.
con đường cũ; lối mòn
con đường cũ; lối mòn cũ
Con đường này là đường cũ.
con đường cũ; lối mòn cũ
Chúng ta đi đường cũ đi.
con đường cũ; lối mòn
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
con đường cũ; lối mòn cũ
con đường cũ; lối mòn cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
con đường cũ; lối mòn cũ
Anh ấy luôn đi theo lối cũ.
con đường cũ; lối mòn cũ
Anh ấy luôn đi theo lối cũ.