- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
già nua; lão suy
Anh ấy trông rất già nua.
già nua; lão suy
Anh ấy trông rất già nua.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
già nua; lão suy
già nua; lão suy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.