- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)
Bà chủ nhà thổ bị cảnh sát bắt đi rồi.
bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)
Bà chủ nhà thổ bị cảnh sát bắt đi rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)
bà chủ nhà thổ; má mì (tú bà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.