- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
中一种能飞行的猛禽,有强有力的爪子和喙,捕食小动物yī zhǒng néng fēixíng de měngqín, yǒu qiáng yǒulì de zhuǎzi hé huì, bǔshí xiǎo dòngwù
Đại bàng bay lượn trên bầu trời.
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
中一种能飞行的猛禽,有强有力的爪子和喙,捕食小动物yī zhǒng néng fēixíng de měngqín, yǒu qiáng yǒulì de zhuǎzi hé huì, bǔshí xiǎo dòngwù
Đại bàng bay lượn trên bầu trời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
đại bàng; diều hâu; (khẩu) chim săn mồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.