- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cảnh già; tuổi già
Già hóa dân số là một vấn đề toàn cầu.
tuổi già; cao tuổi; lão hóa
Lão hóa là một vấn đề toàn cầu.
tuổi già; cao tuổi
cảnh già; tuổi già
Già hóa dân số là một vấn đề toàn cầu.
tuổi già; cao tuổi; lão hóa
Lão hóa là một vấn đề toàn cầu.
tuổi già; cao tuổi
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cảnh già; tuổi già
cảnh già; tuổi già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuổi già; người cao tuổi
Dân số già ngày càng nhiều.
tuổi già; người cao tuổi
tuổi già; người cao tuổi
Dân số già ngày càng nhiều.
tuổi già; người cao tuổi