sau đó; rồi sau
// NGHĨA CHÍNHsau đó; rồi sau
và rồi; (văn) bèn; liền (trợ từ cổ trong văn ngôn)
(văn) trợ từ mở đầu câu (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.