- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối
Anh ta gây rối rồi bỏ trốn.
gây ra tai nạn; gây sự
Anh ta gây tai nạn rồi bỏ chạy.
gây ra tai nạn; gây chuyện
Ai là người gây ra sự cố?
gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối
Anh ta gây rối rồi bỏ trốn.
gây ra tai nạn; gây sự
Anh ta gây tai nạn rồi bỏ chạy.
gây ra tai nạn; gây chuyện
Ai là người gây ra sự cố?
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối
gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối