- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn là bất hợp pháp.
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn là bất hợp pháp.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn