bề tôi; thần tử; quan thần
中古代国家的官员或人民,服从皇帝或国君gǔdài guójiā de guānyuán huò rénmín, fúcóng huángdì huò guójūn
Thần phục anh ta.
thần (cách tự xưng của bề tôi trước vua chúa)
中古代官吏或仆人对皇帝的自称gǔdài guānyìhuò púrén duì huángdì de zìchèng
Thần không dám không tuân theo.
bộ Thần (bộ thủ Khang Hy 131)
中古代皇帝下面的官员gǔdài huángdì xiàmiàn de guānyuán
họ Trần (Trần)
中人的姓氏,姓陈的人rén de xìngshì, xìng Chén de rén
bề tôi; thần tử; quan thần
中古代国家的官员或人民,服从皇帝或国君gǔdài guójiā de guānyuán huò rénmín, fúcóng huángdì huò guójūn
Thần phục anh ta.
thần (cách tự xưng của bề tôi trước vua chúa)
中古代官吏或仆人对皇帝的自称gǔdài guānyìhuò púrén duì huángdì de zìchèng
Thần không dám không tuân theo.
bộ Thần (bộ thủ Khang Hy 131)
中古代皇帝下面的官员gǔdài huángdì xiàmiàn de guānyuán
họ Trần (Trần)
中人的姓氏,姓陈的人rén de xìngshì, xìng Chén de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.