- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bản thân; tự (tiền tố)
中代词,表示自己的身体或人dàicí, biǎoshì zìjǐ de shēntǐ huò rén
Anh ấy rất ích kỷ.
Tôi đến từ nước Pháp
từ; từ khi; tự
中表示起点或开始的地方、时间biǎoshì qǐdiǎn huò kāishǐ de dìfang、shíjiān
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
tự nhiên; đương nhiên
中表示事物按照自然规律或常理发生、出现biǎoshì shìwù ànzhào zìránguīlǜ huò chánglǐ fāshēng、chūxiàn
Chuyện này tự nhiên sẽ được giải quyết.
bản thân; tự (tiền tố)
中代词,表示自己的身体或人dàicí, biǎoshì zìjǐ de shēntǐ huò rén
Anh ấy rất ích kỷ.
Tôi đến từ nước Pháp
từ; từ khi; tự
中表示起点或开始的地方、时间biǎoshì qǐdiǎn huò kāishǐ de dìfang、shíjiān
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
tự nhiên; đương nhiên
中表示事物按照自然规律或常理发生、出现biǎoshì shìwù ànzhào zìránguīlǜ huò chánglǐ fāshēng、chūxiàn
Chuyện này tự nhiên sẽ được giải quyết.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.