tự · tự

(zi4)

Bộ thủ số 132 · 6 nét (132 部首 · 6 132 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾃ (tự) — nghĩa: tự, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "tự" xuất phát từ tượng hình mũi người (có hai lỗ) trong giáp cốt văn và triện thư. Theo thời gian, hình ảnh này tiến hoá thành dạng vuông kín với một nét ngang ở giữa, biểu tượng của mũi hoặc bản thân người.

Mẹo nhớ: Hình vuông có nét ngang giữa giống như mũi người với hai lỗ, nhớ rằng "tự" là chỉ bản thân mình.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • tự

    bản thân; tự (tiền tố)

    HSK 4

    6 nét

  • chòu

    mùi hôi tanh; mùi khai

    HSK 5

    10 nét

  • nièniết

    cọc tiêu; tiêu chuẩn; (văn) pháp luật; chuẩn mực

    10 nét

  • nièniết

    lung lay; lảo đảo

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.