- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự học; tự tu dưỡng
Anh ấy thích tự học.
tự học; tự nghiên cứu
Tôi thích tự học.
tự học; tự tu dưỡng
Anh ấy thích tự học.
tự học; tự nghiên cứu
Tôi thích tự học.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tự học; tự tu dưỡng
tự học; tự tu dưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.