- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(lóng) tự sướng; tự vui một mình
Anh ấy thích tự mình vui vẻ.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy tự giải trí một mình ở nhà.
(lóng) tự sướng; tự vui một mình
Anh ấy thích tự mình vui vẻ.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy tự giải trí một mình ở nhà.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(lóng) tự sướng; tự vui một mình
(lóng) tự sướng; tự vui một mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.