- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
nhà mình; gia đình mình; của nhà mình
中自己的家庭或家人zìjǐ de jiātíng huò jiārén
Đây là cơm nhà tôi tự nấu.
bản thân; của mình; nhà mình
中自己;自己的人或物zìjǐ;zìjǐ de rén huò wù
Việc của mình thì tự mình làm.
nhà mình; gia đình mình; của nhà mình
中自己的家庭或家人zìjǐ de jiātíng huò jiārén
Đây là cơm nhà tôi tự nấu.
bản thân; của mình; nhà mình
中自己;自己的人或物zìjǐ;zìjǐ de rén huò wù
Việc của mình thì tự mình làm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà mình; gia đình mình; của nhà mình
nhà mình; gia đình mình; của nhà mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.