- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trọng; lòng tự trọng
中对自己的尊重和骄傲duì zìjǐ de zūnzhòng hé jiāoào
Anh ấy rất có lòng tự trọng.
tự trọng; lòng tự tôn
中觉得自己有价值、值得尊重的感受juéde zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh mẽ.
tự trọng; lòng tự trọng
中对自己的尊重和骄傲duì zìjǐ de zūnzhòng hé jiāoào
Anh ấy rất có lòng tự trọng.
tự trọng; lòng tự tôn
中觉得自己有价值、值得尊重的感受juéde zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh mẽ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trọng; lòng tự trọng
tự trọng; lòng tự trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi
中对自己的尊重和值得尊敬的感受duì zìjǐ de zūnzhòng hé zhíde zūnjìng de gǎnshòu
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh.
tự trọng; lòng tự tôn
中认为自己有价值、值得尊重的感受rènwéi zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu
tự trọng; lòng tự tôn; cái tôi
中对自己的尊重和值得尊敬的感受duì zìjǐ de zūnzhòng hé zhíde zūnjìng de gǎnshòu
Anh ấy có lòng tự trọng rất mạnh.
tự trọng; lòng tự tôn
中认为自己有价值、值得尊重的感受rènwéi zìjǐ yǒu jiàzhí、zhíde zūnzhòng de gǎnshòu