- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
người của mình; người nhà; người phe ta
Chúng ta đều là người nhà.
người của mình; người nhà; người trong cuộc
người của mình; người nhà; người trong cuộc
người nhà; người của mình; người trong gia đình
người của mình; người nhà; người phe ta
Chúng ta đều là người nhà.
người của mình; người nhà; người trong cuộc
người của mình; người nhà; người trong cuộc
người nhà; người của mình; người trong gia đình
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người của mình; người nhà; người phe ta
người của mình; người nhà; người phe ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.