- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mang theo; đi kèm sẵn
Xin hãy tự mang theo cốc nước.
tự mang theo; tự trang bị
tự đi kèm; được cài sẵn (phần mềm)
Điện thoại này có nhiều ứng dụng được cài đặt sẵn.
tự mang theo; đi kèm sẵn
Xin hãy tự mang theo cốc nước.
tự mang theo; tự trang bị
tự đi kèm; được cài sẵn (phần mềm)
Điện thoại này có nhiều ứng dụng được cài đặt sẵn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
tự mang theo; đi kèm sẵn
tự mang theo; đi kèm sẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.