- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo; hoàn lương; làm lại cuộc đời
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo; hoàn lương; làm lại cuộc đời
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
tự cải tạo bản thân; tự đổi mới mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.