- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có
Nước máy có thể uống trực tiếp được không?
luôn luôn; cứ mãi
Anh ấy luôn rất thông minh.
tự nhiên mà đến; vốn dĩ; tự đến
vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có
Nước máy có thể uống trực tiếp được không?
luôn luôn; cứ mãi
Anh ấy luôn rất thông minh.
tự nhiên mà đến; vốn dĩ; tự đến
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có
vốn dĩ; từ trước đến nay; tự nhiên mà có
Anh ấy tự đến nhà tôi.
Anh ấy tự đến nhà tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.