- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kiểm tra; tự kiểm điểm
tự kiểm tra; tự kiểm điểm
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
tự kiểm tra; tự kiểm điểm
tự kiểm tra; tự kiểm điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.