- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân
Anh ấy đã tự hủy hoại danh tiếng của mình.
tự hủy; tự phá hủy (bản thân hoặc thiết bị)
Thiết bị này có chức năng tự hủy.
tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân
Anh ấy đã tự hủy hoại danh tiếng của mình.
tự hủy; tự phá hủy (bản thân hoặc thiết bị)
Thiết bị này có chức năng tự hủy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân
tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.