- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trọng; lòng tự trọng
Chúng ta nên tự trọng.
tự yêu bản thân; trân trọng bản thân
Chúng ta nên tự yêu bản thân.
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; lòng tự trọng
Chúng ta nên tự trọng.
tự yêu bản thân; trân trọng bản thân
Chúng ta nên tự yêu bản thân.
tự trọng; yêu bản thân
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tự trọng; lòng tự trọng
tự trọng; lòng tự trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; quý bản thân
tự trọng; yêu bản thân; giữ gìn sức khỏe
tự trọng; yêu bản thân
tự trọng; quý bản thân
tự trọng; yêu bản thân; giữ gìn sức khỏe