- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)
Công ty chúng tôi đã tự nghiên cứu và phát triển một sản phẩm mới.
tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)
Công ty chúng tôi đã tự nghiên cứu và phát triển một sản phẩm mới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)
tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.