- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nạp (đạn, băng, v.v.)
Khẩu súng này là tự nạp đạn.
tự nạp (đạn, băng, v.v.)
Khẩu súng này là tự nạp đạn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
tự nạp (đạn, băng, v.v.)
tự nạp (đạn, băng, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.