- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chọn; tự lựa chọn
Bạn có thể tự chọn.
tự chọn; tùy chọn
tự chọn; tùy chọn
Cái này là tự chọn.
tự chọn; tự lựa chọn
Bạn có thể tự chọn.
tự chọn; tùy chọn
tự chọn; tùy chọn
Cái này là tự chọn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
tự chọn; tự lựa chọn
tự chọn; tự lựa chọn
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự chọn.
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự chọn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.