- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác
Họ tự ăn phần của mình.
chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác
Họ tự ăn phần của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác
chỉ lo cho bản thân; mặc kệ người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.