- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
tự lái xe; đi xe tự lái
Chúng tôi tự lái xe đi du lịch.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
tự lái xe; đi xe tự lái
tự lái xe; đi xe tự lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.