- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
Anh ấy thích tự dìm hàng trước mặt bạn bè.
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
Anh ấy thích tự dìm hàng trước mặt bạn bè.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
(lóng) tự chế nhạo bản thân; tự giễu mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.