- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
Niết đài là quan tòa cấp tỉnh thời cổ đại.
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
Niết đài là quan tòa cấp tỉnh thời cổ đại.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
quan án sát (thời phong kiến Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.