chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản
chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản
chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản(kế thừa)
Cái chốt trục bánh xe này bị mất rồi.
quản hạt; quản lý; có thẩm quyền trên(kế thừa)
Thành phố này do chính phủ quản lý.
chốt trục bánh xe; (bóng) quản hạt; cai quản(kế thừa)
Cái chốt trục bánh xe này bị mất rồi.
quản hạt; quản lý; có thẩm quyền trên(kế thừa)
Thành phố này do chính phủ quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.