- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
中人们聚在一起跳舞的社交活动rénmen jùzài yīqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
Tối nay có một buổi vũ hội.
vũ hội; buổi khiêu vũ
中人们一起跳舞的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
buổi dạ vũ; vũ hội
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
中人们聚在一起跳舞的社交活动rénmen jùzài yīqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
Tối nay có một buổi vũ hội.
vũ hội; buổi khiêu vũ
中人们一起跳舞的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ de shèhuì huódòng
buổi dạ vũ; vũ hội
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
vũ hội; buổi khiêu vũ; dạ vũ
tiệc; tụ họp
中人们一起跳舞和聚集的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ hé jùjí de shèhuì huódòng
Chúng ta đi dự vũ hội đi!
tiệc; tụ họp
中人们一起跳舞和聚集的社交活动rénmen yìqǐ tiàowǔ hé jùjí de shèhuì huódòng
Chúng ta đi dự vũ hội đi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.