- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
Anh ấy vẫy thanh kiếm trong tay.
múa; vung; (bóng) phô trương
Anh ấy thích khoe khoang đồ chơi mới của mình.
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
Anh ấy vẫy thanh kiếm trong tay.
múa; vung; (bóng) phô trương
Anh ấy thích khoe khoang đồ chơi mới của mình.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.