- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
中按照时间表定期飞行的飞机或船舶ànzhào shíjiānbiǎo dìngqī fēixíng de fēijī huò chuánbó
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
中按照时间表定期飞行的飞机或船舶ànzhào shíjiānbiǎo dìngqī fēixíng de fēijī huò chuánbó
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.