- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lịch chuyến bay; bảng giờ bay
Xin hãy cho tôi một lịch trình bay.
lịch chuyến bay; bảng giờ bay
Xin hãy cho tôi một lịch trình bay.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
lịch chuyến bay; bảng giờ bay
lịch chuyến bay; bảng giờ bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.