- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
Tàu sân bay là con tàu lớn nhất trên biển.
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
Tàu sân bay là một loại tàu chiến mạnh mẽ.
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
Tàu sân bay là con tàu lớn nhất trên biển.
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
Tàu sân bay là một loại tàu chiến mạnh mẽ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
tàu sân bay; hàng không mẫu hạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.