- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
sân bay; nhà ga hàng không
Nhà ga hàng không này rất lớn.
sân bay; nhà ga hàng không
Nhà ga hàng không này rất lớn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
sân bay; nhà ga hàng không
sân bay; nhà ga hàng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.