- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhà ga sân bay
Xin hỏi, nhà ga sân bay ở đâu?
nhà ga sân bay
Xin hỏi, nhà ga sân bay ở đâu?
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
nhà ga sân bay
nhà ga sân bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.