- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.