- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
xưởng đóng tàu
Xưởng đóng tàu này rất lớn.
xưởng đóng tàu; xưởng tàu
Xưởng đóng tàu đang đóng một con tàu mới.
xưởng đóng tàu
Xưởng đóng tàu này rất lớn.
xưởng đóng tàu; xưởng tàu
Xưởng đóng tàu đang đóng một con tàu mới.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
xưởng đóng tàu
xưởng đóng tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.