- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
chủ thuyền; người sống và mưu sinh trên thuyền
Người lái đò sống trên sông.
người lái thuyền; thuyền phu
Người lái đò đưa chúng tôi đến bờ bên kia.
người sống trên thuyền; chủ thuyền
chủ thuyền; người sống và mưu sinh trên thuyền
Người lái đò sống trên sông.
người lái thuyền; thuyền phu
Người lái đò đưa chúng tôi đến bờ bên kia.
người sống trên thuyền; chủ thuyền
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chủ thuyền; người sống và mưu sinh trên thuyền
chủ thuyền; người sống và mưu sinh trên thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thuyền gia sống trên thuyền.
Thuyền gia sống trên thuyền.