- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tất cổ chân; tất thuyền
Tôi thích đi tất cổ ngắn.
tất ẩn (loại tất ngắn không lộ trên giày)
Tôi thích đi tất tàng hình.
tất cổ chân; tất thuyền
Tôi thích đi tất cổ ngắn.
tất ẩn (loại tất ngắn không lộ trên giày)
Tôi thích đi tất tàng hình.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tất cổ chân; tất thuyền
tất cổ chân; tất thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.