- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
Phí vận chuyển rất cao.
vận chuyển đường biển; cước tàu biển
Phí vận chuyển đường biển rất đắt.
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
Phí vận chuyển rất cao.
vận chuyển đường biển; cước tàu biển
Phí vận chuyển đường biển rất đắt.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
vận tải đường biển; hàng hải vận tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.