- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
Trang bị tàu là một phần quan trọng trong việc đóng tàu.
trang bị nội thất tàu thủy; hoàn thiện tàu sau khi hạ thủy
Con tàu này đang được trang bị.
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
Trang bị tàu là một phần quan trọng trong việc đóng tàu.
trang bị nội thất tàu thủy; hoàn thiện tàu sau khi hạ thủy
Con tàu này đang được trang bị.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.