- 舟chu(thuyền, tàu)
- 叟tẩu(ông lão)
Đếm tàu thuyền dùng đơn vị 艘, bộ 舟 chỉ thuyền còn 叟 cho âm đọc.
(lượng từ chỉ tàu thuyền)
中计算船只或舰船的数量的量词jìsuàn chuányǐ huò jiànschuán de shùliàng de liàngcí
lượt (danh từ đơn vị dùng cho tàu thuyền)
中用来计数船只的单位词yònglái jìshù chuánzhī de dānwèi cí
Con thuyền này rất lớn.
(lượng từ chỉ tàu thuyền)
中计算船只或舰船的数量的量词jìsuàn chuányǐ huò jiànschuán de shùliàng de liàngcí
lượt (danh từ đơn vị dùng cho tàu thuyền)
中用来计数船只的单位词yònglái jìshù chuánzhī de dānwèi cí
Con thuyền này rất lớn.
Đếm tàu thuyền dùng đơn vị 艘, bộ 舟 chỉ thuyền còn 叟 cho âm đọc.
Đếm tàu thuyền dùng đơn vị 艘, bộ 舟 chỉ thuyền còn 叟 cho âm đọc.
(lượng từ chỉ tàu thuyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.