- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
độ bão hòa màu; sắc độ (lý thuyết màu sắc)
Độ bão hòa màu của bức ảnh này rất tốt.
độ bão hòa màu; sắc độ (lý thuyết màu sắc)
Độ bão hòa màu của bức ảnh này rất tốt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ bão hòa màu; sắc độ (lý thuyết màu sắc)
độ bão hòa màu; sắc độ (lý thuyết màu sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.