- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc; sắc thái
中物体表面反射光线产生的颜色;引申为气氛或特点wùtǐ biǎomiàn fǎnshè guāngxiàn chǎnshēng de yánsè; yǐnshēn wéi qìfēn huò tèdiǎn
Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.
màu sắc; (bóng) sắc thái; đặc trưng
中事物所呈现的颜色和气氛特点shìwù suǒ chéngxiàn de yánsè hé qìfēn tèdiǎn
Nơi này rất có màu sắc (đặc trưng).
màu sắc; sắc thái
中物体表面反射光线产生的颜色;引申为气氛或特点wùtǐ biǎomiàn fǎnshè guāngxiàn chǎnshēng de yánsè; yǐnshēn wéi qìfēn huò tèdiǎn
Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.
màu sắc; (bóng) sắc thái; đặc trưng
中事物所呈现的颜色和气氛特点shìwù suǒ chéngxiàn de yánsè hé qìfēn tèdiǎn
Nơi này rất có màu sắc (đặc trưng).
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc; sắc thái
màu sắc; sắc thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.