- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu; màu sắc
中物体表面呈现出来的红、黄、蓝等光的特征wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn chūlái de hóng、huáng、lán děng guāng de tèzhēng
Bạn thích màu gì?
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
màu; màu sắc
中物体表面呈现出来的红、黄、蓝等光的特征wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn chūlái de hóng、huáng、lán děng guāng de tèzhēng
Bạn thích màu gì?
Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu; màu sắc
màu; màu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
màu sắc; sắc mặt; vẻ mặt
中物体表面呈现的红、黄、蓝等光的特性wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng guāng de tèxìng
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
中脸上显示的表情和神态liǎn shang xiǎnshì de biǎoqíng hé shéntài
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc
中事物表面呈现的光的样子;红、黄、蓝等颜色的外观shìwù biǎomiàn chéngxiàn de guāng de yàngzi;hóng、huáng、lán děng yánsè de wàiguān
sắc tố; chất màu
中物体表面反射光线呈现的红、黄、蓝等不同的光的现象wùtǐ biǎomiàn fǎnshè guāngxiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng búguan de guāng de xiànxiàng
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
中用来给东西改变颜色的物质yòng lái gěi dōngxi gǎibiàn yánsè de wùzhì
màu sắc; sắc mặt; vẻ mặt
中物体表面呈现的红、黄、蓝等光的特性wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng guāng de tèxìng
biểu cảm khuôn mặt; nét mặt
中脸上显示的表情和神态liǎn shang xiǎnshì de biǎoqíng hé shéntài
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc
中事物表面呈现的光的样子;红、黄、蓝等颜色的外观shìwù biǎomiàn chéngxiàn de guāng de yàngzi;hóng、huáng、lán děng yánsè de wàiguān
sắc tố; chất màu
中物体表面反射光线呈现的红、黄、蓝等不同的光的现象wùtǐ biǎomiàn fǎnshè guāngxiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng búguan de guāng de xiànxiàng
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
中用来给东西改变颜色的物质yòng lái gěi dōngxi gǎibiàn yánsè de wùzhì