- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ](kế thừa)
Trong công viên có những bông hoa rực rỡ sắc màu.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ](kế thừa)
Trong công viên có những bông hoa rực rỡ sắc màu.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.